Gửi hàng từ Hà Nội đi Tân Uyên nhanh chóng và giá cước rẻ, có giao nhận tận nơi theo yêu cầu. Bãi xe rộng, có bốc xếp và xe nâng hạ hỗ trợ khách miễn phí. Tại Hà Nội khách hàng có thể gửi hàng tại bãi cầu Thanh Trì, quận Hoàng Mai.

Gửi hàng từ Hà Nội đi Tân Uyên – Bình Dương xe xuất bến mỗi ngày 4-5 chuyến. Ngoài ra còn có chuyến tăng cường với hàng gấp, hàng số lượng lớn. Xe tải gửi hàng đi Tân Uyên từ 5 tấn đến 30 tấn, thùng xe sạch, mở bửng, mở bạc được để nâng hoặc cẩu hàng.

Bảng giá gửi hàng từ Hà Nội đi Tân Uyên

Gửi hàng từ Hà Nội đi Tân Uyên – Bình Dương hiện nay có rất nhiều sự lựa chọn từ các công ty vận tải cho đến các xe chở hàng cá nhân. Vì vậy giá cước hiện tại khá cạnh tranh, tuy nhiên phải tìm được nhà xe vừa có giá cước rẻ lại uy tín, đảm bảo được an toàn cho hàng hóa. Dưới đây là bảng giá gửi hàng từ Hà Nội đi Tân Uyên để khách hàng tham khảo:

=>> Bảng giá gửi hàng (Bấm để xem giá)

BẢNG GIÁ HÀNG NĂNG (GỌN)
Trọng Lượng ThựcGiá Đi GhépGiá Bao Xe
Đơn Vị TínhVnd/KgVnd/Chuyến
Dưới 100kg3.00010.000.000
200kg – 500kg2.00012.000.000
501kg – 1 tấn1.80013.000.000
1,1 tấn – 2, 5 tấn1.60014.000.000
2,6 tấn – 5 tấn1.50016.000.000
5,1 tấn – 8 tấn1.40018.000.000
8,1 tấn – 10 tấn1.30020.000.000
10,1 tấn – 15 tấn1.20021.000.000
15,1 tấn – 18 tấn1.10024.000.000
Container 18 – 30t1.10032.000.000

BẢNG GIÁ HÀNG NHẸ (GỌN)
Thể tíchGiá Đi GhépGiá Bao Xe
Đơn Vị TínhVnd/KhốiVnd/Chuyến
Dưới 1 khối600.00010.000.000
1,1 đến 5 khối500.00012.000.000
5 khối – 10 khối450.00013.000.000
10 khối -15 khối400.00014.000.000
15 khối – 25 khối350.00016.000.000
25 khối – 50 khối350.00018.000.000
50 khối – 70 khối350.00018tr/55 khối

=>> Bảng giá bao xe

Trọng Lượng ThựcGiá Đi 1 TàiGiá Đi 2 TàiGiá Siêu Tốc
Đơn Vị TínhVnd/ChuyếnVnd/ChuyếnVnd/Chuyến
Dưới 100kg12.000.00013.000.00015.000.000
200kg – 500kg13.000.00014.000.00016.000.000
501kg – 1 tấn14.000.00015.000.00017.000.000
1,1 tấn – 2, 5 tấn15.000.00016.000.00018.000.000
2,6 tấn – 5 tấn16.000.00017.000.00019.000.000
5,1 tấn – 8 tấn18.000.00019.000.00021.000.000
8,1 tấn – 10 tấn22.000.00023.000.00025.000.000
10,1 tấn – 15 tấn24.000.00025.000.00027.000.000
15,1 tấn – 18 tấn26.000.00027.000.00029.000.000
Container 18 – 30t37.000.00038.000.00040.000.000

=>> Bảng giá tăng bo tại Tân Uyên và các khu vực lân cận

Bến Cát520.000570.000620.000
Dầu Tiếng820.000870.000920.000
Dĩ An400.000450.000500.000
Phú Giáo670.000720.000770.000
Tân Uyên420.000470.000520.000
Thủ Dầu Một450.000500.000550.000
Thuận An400.000450.000500.000
Bến Lức520.000570.000620.000
Cần Đước670.000720.000770.000
Cần Giuộc530.000580.000630.000
Châu Thành960.0001.010.0001.060.000
Đức Hòa500.000550.000600.000
Đức Huệ680.000730.000780.000
Mộc Hóa1.140.0001.190.0001.240.000
Tân An830.000880.000930.000
Tân Hưng1.610.0001.660.0001.710.000
Tân Thạnh1.100.0001.150.0001.200.000
Tân Trụ700.000750.000800.000
Thạnh Hóa1.350.0001.400.0001.450.000
Thủ Thừa870.000920.000970.000
Vĩnh Hưng1.810.0001.860.0001.910.000
Biên Hòa500.000550.000600.000
Cẩm Mỹ1.150.0001.200.0001.250.000
Định Quán1.300.0001.350.0001.400.000
Long Khánh1.000.0001.050.0001.100.000
Long Thành700.000750.000800.000
Nhơn Trạch750.000800.000850.000
Tân Phú350.000400.000450.000
Thống Nhất500.000550.000600.000
Trảng Bom620.000670.000720.000
Vĩnh Cửu750.000800.000850.000
Xuân Lộc1.200.0001.250.0001.300.000

=>> Bảng giá tăng bo tại Hà Nội

Điểm ĐếnDưới 300 kg301kg – 600kg601kg – 1tấn1 – 2,5 tấn
Hàng Nhẹ ( m3)0-2 khối2,1-4khối4,1 – 7 khối7,1 – 12 khối
Ba Đình300350400450
Ba Vì8509009501,000,000
Bắc Từ Liêm390440490540
Cầu Giấy330380430480
Chương Mỹ470520570620
Đan Phượng460510560610
Đông Anh390440490540
Đống Đa270320370420
Gia Lâm250300350400
Hà Đông340390440490
Hai Bà Trưng220270320370
Hoài Đức400450500550
Hoàn Kiếm250300350400
Hoàng Mai200250300350
Long Biên270320370420
Mê Linh520570620670
Mỹ Đức660710760810
Nam Từ Liêm350400450500
Phú Xuyên510560610660
Phúc Thọ570620670720
Quốc Oai460510560610
Sóc Sơn570620670720
Sơn Tây750800850900
Tây Hồ350400450500
Thạch Thất600650700750
Thanh Oai420470520570
Thanh Trì250300350400
Thanh Xuân270320370420
Thường Tín340390440490
Ứng Hoà590640690740

=>> Giá gửi xe máy

Loại XeThông Số Kỹ ThuậtGiá Vận Chuyển
Đơn vị tínhphân khối (cc)đồng/xe
Xe sốdưới 150 cc1.000.000
Xe tay gadưới 150 cc1.200.000
Xe tay gadưới 175 cc1.500.000
Xe motodưới 500 cc2.000.000
Xe mototrên 500 cc3.000.000

=>> Giá gửi hàng đi nhanh

Tọng lượngGiá ghép hàng nặngKhối lượngGiá ghép hàng nhẹ
Đơn vị tínhđồng/kgKhối (m3)đồng/khối
100kg – 300kg6000dưới 1 khối900.000
300kg – 600kg55002 – 3 khối850.000
600kg – 1 tân50004 – 6 khối700.000
1 tấn – 3 tấn45007 – 10 khối650.000
3 tấn – 5 tấn400010 – 20 khối600.000
5 tấn – 10 tấn350020 – 30 khối550.000
10 tấn – 15 tấn300030 – 40 khối500.000

Ghi chú:

  • Bảng giá chưa bao gồm phí bốc xếp, phí cẩu hàng hóa.
  • Bảng giá gửi hàng không gồm phí VAT, phí vào đường cấm.
  • Với hàng ít sẽ giao nhận tại bãi hoặc quốc lộ 1A, phí gửi hàng chưa bao gồm phí tăng bo giao tận nơi.
  • Để nhận giá ưu đãi liên hệ để được hỗ trợ nhanh nhất.

Thời gian gửi hàng từ Hà Nội đi Tân Uyên

  • Thời gian gửi hàng ghép: đối với hàng nhỏ, lẻ khách nên chọn gửi ghép để tiết kiệm chi phí. Thời gian gửi hàng ghép từ Hà Nội đi Tân Uyên từ 3-4 ngày. Thời gian này phụ thuộc vào các điểm giao trả hàng dọc đường, có thể nhanh hơn hoặc chậm hơn.
  • Thời gian gửi hàng bao xe: Thời gian gửi hàng bao nguyên xe dự trù khoảng 2-3 ngày. Thời gian được tính sau khi bốc hàng lên xe xong.
  • Thời gian gửi hàng đi nhanh, đi gấp: với chuyến Bắc Nam thì thời gian gửi hàng nhanh là 48 tiếng. Thường thì đối với hàng gấp xe sẽ đi 2 tài để hỗ trợ nhanh nhất và an toàn nhất.
  • Thời gian gửi hàng theo thõa thuận: Thời gian này sẽ theo yêu cầu của khách hàng đã thõa thuận trước. Xe sẽ đến nhận và trả hàng đúng theo giờ, ngày đã được thõa thuận, ký kết hợp đồng.
  • Thời gian gửi hàng tại chành xe: chành xe làm việc từ thứ 2 – thứ 7, chủ nhật và ngày lễ nghỉ. Thời gian gửi hàng buổi sáng từ 8h – 12h, buổi chiều từ 13h30 – 17h30.